ngả vạ

Học thuật
Thân thiện
ngả vạ

Một người đàn ông bị dân làng ngả vạ vì vi phạm lệ làng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hành động của dân làng áp dụng hình phạt, thường phạt tiền, đối với một người vi phạm lệ làng: Đây một tập tục cổ xưa trong cộng đồng làng xã Việt Nam, thể hiện quyền tự quản xét xử của làng đối với các thành viên.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • tội trộm cắp, hắn đã bị cả làng ngả vạ. (Do tội trộm cắp, anh ta đã bị cả làng phạt theo lệ làng.)
    • Lệ làng xưa quy định những hành vi nào sẽ bị ngả vạ. (Lệ làng xưa quy định những hành vi nào sẽ bị phạt theo tục lệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Bị ngả vạ: trạng thái bị áp dụng hình phạt của làng.
    • Kẻ phá hoại hương ước cuối cùng cũng bị ngả vạ. (Kẻ phá hoại hương ước cuối cùng cũng bị làng phạt.)
  • Làng ngả vạ: chỉ hành động tập thể của cộng đồng làng xã trong việc thi hành hình phạt.
    • Việc làng ngả vạ nhằm răn đe những kẻ phá rối trật tự chung. (Việc làng thi hành hình phạt nhằm răn đe những kẻ phá rối trật tự chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Phạt vạ (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc phạt tiền hay vật chất theo lệ làng.
    • Hội đồng kỳ mục quyết định phạt vạ kẻ vi phạm. (Hội đồng kỳ mục quyết định phạt kẻ vi phạm theo lệ làng.)
  • Lệ làng (danh từ): các quy tắc, luật lệ truyền thống của làng xã.
  • Hương ước (danh từ): văn bản ghi chép các quy ước, lệ tục của làng.
Từ đồng nghĩa
  • Phạt theo lệ làng: áp dụng hình phạt dựa trên các quy tắc truyền thống của làng.
  • Bắt phạt (trong ngữ cảnh làng xã): bắt giữ áp dụng hình phạt.
Lưu ý sử dụng
  • Tính từ "": Từ "ngả vạ" thường được chú thích () hoặc (arch.), cho thấy đây một từ ngữ tập tục thuộc về xã hội phong kiến hoặc thời kỳ trước, ít còn phổ biến trong xã hội hiện đại.
  • Ngữ cảnh: Từ này chủ yếu được dùng khi nói về phong tục, lịch sử, hoặc trong các tác phẩm văn học miêu tả làng quê Việt Nam xưa.
ngả vạ

Một người đàn ông bị dân làng ngả vạ vì vi phạm lệ làng.

  1. Nói dân làng bắt phạt một người vi phạm lệ làng ().

Từ chứa "ngả vạ"